ruộng đất

  1. terres cultivées.
  2. foncier.
    • Sở hữu ruộng đất
      propiété foncière;
    • Thuế ruộng đất
      impôt foncier.
  3. agraire.
    • Cải cách ruộng đất
      réforme agraire;
    • Luật ruộng đất
      lois agraires.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ruộng đất
Người nông dân đang cày ruộng đất của mình.